TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧化物

yǎnghuàwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯỠNG HÓA VẬT

氧化物 nghĩa là Oxit.

Nghĩa của 氧化物

yǎnghuàwù

DƯỠNG HÓA VẬTDanh từ
  1. Oxit

Từ ghép có 氧化物

Câu hỏi thường gặp

氧化物 nghĩa là gì?

氧化物 (yǎnghuàwù) nghĩa là Oxit.

氧化物 đọc thế nào?

氧化物 đọc là yǎnghuàwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧化物 là gì?

Âm Hán Việt của 氧化物 là "dưỡng hóa vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.