氧气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氧氣
氧气 nghĩa là khí oxy.
Nghĩa của 氧气
yǎngqì
DƯỠNG KHÍDanh từ, Tính từphồn thể 氧氣- Khí oxy
Câu hỏi thường gặp
氧气 nghĩa là gì?
氧气 (yǎngqì) nghĩa là khí oxy.
氧气 đọc thế nào?
氧气 đọc là yǎngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 氧气 là gì?
Âm Hán Việt của 氧气 là "dưỡng khí".