TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧效应

yǎngxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氧效應

Âm Hán Việt DƯỠNG HIỆU ỨNG

氧效应 nghĩa là hiệu ứng oxy.

Nghĩa của 氧效应

yǎngxiàoyìng

DƯỠNG HIỆU ỨNGphồn thể 氧效應
  1. Hiệu ứng oxy

Câu hỏi thường gặp

氧效应 nghĩa là gì?

氧效应 (yǎngxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng oxy.

氧效应 đọc thế nào?

氧效应 đọc là yǎngxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧效应 là gì?

Âm Hán Việt của 氧效应 là "dưỡng hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.