TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氨基葡糖

ānjīpútáng giọng máy của trình duyệt

氨基葡糖 nghĩa là Glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖 (ānjīpútaotáng)).

Nghĩa của 氨基葡糖

ānjīpútáng

  1. Glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖 (ānjīpútaotáng))

Câu hỏi thường gặp

氨基葡糖 nghĩa là gì?

氨基葡糖 (ānjīpútáng) nghĩa là Glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖 (ānjīpútaotáng)).

氨基葡糖 đọc thế nào?

氨基葡糖 đọc là ānjīpútáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.