氨气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氨氣
氨气 nghĩa là khí amoniac.
Nghĩa của 氨气
ānqì
Danh từphồn thể 氨氣- Khí amoniac
Câu hỏi thường gặp
氨气 nghĩa là gì?
氨气 (ānqì) nghĩa là khí amoniac.
氨气 đọc thế nào?
氨气 đọc là ānqì (pinyin).
Phồn thể: 氨氣
氨气 nghĩa là khí amoniac.
氨气 (ānqì) nghĩa là khí amoniac.
氨气 đọc là ānqì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.