TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氯化钠

lǜhuànà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氯化鈉

Âm Hán Việt LỤC HÓA NỘT

氯化钠 nghĩa là muối ăn.

Nghĩa của 氯化钠

lǜhuànà

LỤC HÓA NỘTphồn thể 氯化鈉
  1. Natri clorua NaCl
  2. Muối ăn

Câu hỏi thường gặp

氯化钠 nghĩa là gì?

氯化钠 (lǜhuànà) nghĩa là muối ăn.

氯化钠 đọc thế nào?

氯化钠 đọc là lǜhuànà (pinyin).

Âm Hán Việt của 氯化钠 là gì?

Âm Hán Việt của 氯化钠 là "lục hóa nột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.