TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氰化钠

qínghuànà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氰化鈉

Âm Hán Việt TÌNH HÓA NỘT

氰化钠 nghĩa là Natri xianua NaCN.

Nghĩa của 氰化钠

qínghuànà

TÌNH HÓA NỘTDanh từphồn thể 氰化鈉
  1. Natri xianua NaCN

Câu hỏi thường gặp

氰化钠 nghĩa là gì?

氰化钠 (qínghuànà) nghĩa là Natri xianua NaCN.

氰化钠 đọc thế nào?

氰化钠 đọc là qínghuànà (pinyin).

Âm Hán Việt của 氰化钠 là gì?

Âm Hán Việt của 氰化钠 là "tình hóa nột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.