TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氲

yūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氳

Âm Hán Việt UÂN
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: uân, nhân, huân

氲 nghĩa là Dùng trong 氤氲 (yīnyūn).

Nghĩa của 氲

yūn

UÂNphồn thể 氳
  1. Dùng trong 氤氲 (yīnyūn)
  2. Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công

Từ ghép có 氲

Câu hỏi thường gặp

氲 nghĩa là gì?

氲 (yūn) nghĩa là Dùng trong 氤氲 (yīnyūn).

氲 đọc thế nào?

氲 đọc là yūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 氲 là gì?

Âm Hán Việt của 氲 là "uân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.