氰溴甲苯 (qíngxiùjiǎběn) nghĩa là Bromua benzyl xyanua.
氰溴甲苯 đọc thế nào?
氰溴甲苯 đọc là qíngxiùjiǎběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 氰溴甲苯 là gì?
Âm Hán Việt của 氰溴甲苯 là "tình xú giáp bổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.