TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水上运动

shuǐshàngyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水上運動

Âm Hán Việt THỦY THƯỢNG VẬN ĐỘNG

水上运动 nghĩa là Các môn thể thao dưới nước.

Nghĩa của 水上运动

shuǐshàngyùndòng

THỦY THƯỢNG VẬN ĐỘNGphồn thể 水上運動
  1. Các môn thể thao dưới nước
  2. Chuyển động dưới nước
  3. Chuyển động trên mặt nước

Câu hỏi thường gặp

水上运动 nghĩa là gì?

水上运动 (shuǐshàngyùndòng) nghĩa là Các môn thể thao dưới nước.

水上运动 đọc thế nào?

水上运动 đọc là shuǐshàngyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水上运动 là gì?

Âm Hán Việt của 水上运动 là "thủy thượng vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.