TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水上

shuǐshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THƯỢNG

水上 nghĩa là trên nước, thủy sinh.

Nghĩa của 水上

shuǐshàng

THỦY THƯỢNGTính từ, Tên riêng
  1. Trên nước
  2. Thủy sinh

Shuǐshàng

THỦY THƯỢNGTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Shuishang ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (Jiāyì Xiàn), phía tây Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水上

Trái nghĩa

Từ ghép có 水上

Câu hỏi thường gặp

水上 nghĩa là gì?

水上 (shuǐshàng, shuǐshàng) nghĩa là trên nước, thủy sinh.

水上 đọc thế nào?

水上 đọc là shuǐshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水上 là gì?

Âm Hán Việt của 水上 là "thủy thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.