TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水下核爆炸

shuǐxiàhébàozhà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY HẠ HẠCH BẠO TẠC

水下核爆炸 nghĩa là Vụ nổ hạt nhân dưới nước.

Nghĩa của 水下核爆炸

shuǐxiàhébàozhà

THỦY HẠ HẠCH BẠO TẠC
  1. Vụ nổ hạt nhân dưới nước

Câu hỏi thường gặp

水下核爆炸 nghĩa là gì?

水下核爆炸 (shuǐxiàhébàozhà) nghĩa là Vụ nổ hạt nhân dưới nước.

水下核爆炸 đọc thế nào?

水下核爆炸 đọc là shuǐxiàhébàozhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 水下核爆炸 là gì?

Âm Hán Việt của 水下核爆炸 là "thủy hạ hạch bạo tạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.