TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水丝

shuǐsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水絲

Âm Hán Việt THỦY TY

水丝 nghĩa là Có độ tinh khiết thấp.

Nghĩa của 水丝

shuǐsī

THỦY TYphồn thể 水絲
  1. bạc Có độ tinh khiết thấp
  2. Chất lượng thấp

Câu hỏi thường gặp

水丝 nghĩa là gì?

水丝 (shuǐsī) nghĩa là Có độ tinh khiết thấp.

水丝 đọc thế nào?

水丝 đọc là shuǐsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 水丝 là gì?

Âm Hán Việt của 水丝 là "thủy ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.