TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水分

shuǐfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY PHÂN

水分 nghĩa là hàm lượng nước, nói quá.

Nghĩa của 水分

shuǐfèn

THỦY PHÂNDanh từ
  1. Hàm lượng nước
  2. nghĩa bóng Nói quá
  3. Thêm thắt

Câu hỏi thường gặp

水分 nghĩa là gì?

水分 (shuǐfèn) nghĩa là hàm lượng nước, nói quá.

水分 đọc thế nào?

水分 đọc là shuǐfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水分 là gì?

Âm Hán Việt của 水分 là "thủy phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.