TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水利

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuǐlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LỢI

水利 nghĩa là thuỷ lợi, công trình tưới tiêu.

Nghĩa của 水利

shuǐlì

THỦY LỢIDanh từ
  1. Thuỷ lợi
  2. Công trình tưới tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水利

Đồng nghĩa

Từ ghép có 水利

Câu hỏi thường gặp

水利 nghĩa là gì?

水利 (shuǐlì) nghĩa là thuỷ lợi, công trình tưới tiêu.

水利 đọc thế nào?

水利 đọc là shuǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 水利 là gì?

Âm Hán Việt của 水利 là "thủy lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.