水力压裂 nghĩa là khoan phá thuỷ lực, chia tách thuỷ lực.
Nghĩa của 水力压裂
shuǐlìyāliè
THỦY LỰC ÁP LIỆTDanh từphồn thể 水力壓裂
Khoan phá thuỷ lực
Chia tách thuỷ lực
Câu hỏi thường gặp
水力压裂 nghĩa là gì?
水力压裂 (shuǐlìyāliè) nghĩa là khoan phá thuỷ lực, chia tách thuỷ lực.
水力压裂 đọc thế nào?
水力压裂 đọc là shuǐlìyāliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 水力压裂 là gì?
Âm Hán Việt của 水力压裂 là "thủy lực áp liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.