TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水力发电

shuǐlìfādiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水力發電

Âm Hán Việt THỦY LỰC PHÁT ĐIỆN

水力发电 nghĩa là thuỷ điện.

Nghĩa của 水力发电

shuǐlìfādiàn

THỦY LỰC PHÁT ĐIỆNDanh từphồn thể 水力發電
  1. Thuỷ điện

Câu hỏi thường gặp

水力发电 nghĩa là gì?

水力发电 (shuǐlìfādiàn) nghĩa là thuỷ điện.

水力发电 đọc thế nào?

水力发电 đọc là shuǐlìfādiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水力发电 là gì?

Âm Hán Việt của 水力发电 là "thủy lực phát điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.