TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水力学

shuǐlìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水力學

Âm Hán Việt THỦY LỰC HỌC

水力学 nghĩa là thuỷ lực học.

Nghĩa của 水力学

shuǐlìxué

THỦY LỰC HỌCDanh từphồn thể 水力學
  1. Thuỷ lực học

Câu hỏi thường gặp

水力学 nghĩa là gì?

水力学 (shuǐlìxué) nghĩa là thuỷ lực học.

水力学 đọc thế nào?

水力学 đọc là shuǐlìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 水力学 là gì?

Âm Hán Việt của 水力学 là "thủy lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.