水力鼓风 nghĩa là ống bễ thuỷ lực, thông gió bằng nước.
Nghĩa của 水力鼓风
shuǐlìgǔfēng
THỦY LỰC CỔ PHONGphồn thể 水力鼓風
Ống bễ thuỷ lực
Thông gió bằng nước (cho lò nấu kim loại)
Câu hỏi thường gặp
水力鼓风 nghĩa là gì?
水力鼓风 (shuǐlìgǔfēng) nghĩa là ống bễ thuỷ lực, thông gió bằng nước.
水力鼓风 đọc thế nào?
水力鼓风 đọc là shuǐlìgǔfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 水力鼓风 là gì?
Âm Hán Việt của 水力鼓风 là "thủy lực cổ phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.