TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水印

shuǐyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY ẤN

水印 nghĩa là hình mờ.

Nghĩa của 水印

shuǐyìn

THỦY ẤNDanh từ
  1. Hình mờ

Câu hỏi thường gặp

水印 nghĩa là gì?

水印 (shuǐyìn) nghĩa là hình mờ.

水印 đọc thế nào?

水印 đọc là shuǐyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水印 là gì?

Âm Hán Việt của 水印 là "thủy ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.