TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水压

shuǐyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水壓

Âm Hán Việt THỦY ÁP

水压 nghĩa là áp suất nước.

Nghĩa của 水压

shuǐyā

THỦY ÁPDanh từphồn thể 水壓
  1. Áp suất nước

Câu hỏi thường gặp

水压 nghĩa là gì?

水压 (shuǐyā) nghĩa là áp suất nước.

水压 đọc thế nào?

水压 đọc là shuǐyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 水压 là gì?

Âm Hán Việt của 水压 là "thủy áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.