TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水合物

shuǐhéwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY HỢP VẬT

水合物 nghĩa là Hydrat.

Nghĩa của 水合物

shuǐhéwù

THỦY HỢP VẬT
  1. Hydrat
  2. Hợp chất đã hydrat hóa

Câu hỏi thường gặp

水合物 nghĩa là gì?

水合物 (shuǐhéwù) nghĩa là Hydrat.

水合物 đọc thế nào?

水合物 đọc là shuǐhéwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 水合物 là gì?

Âm Hán Việt của 水合物 là "thủy hợp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.