TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水圈

shuǐquān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY QUYỂN

水圈 nghĩa là Đại dương của trái đất.

Nghĩa của 水圈

shuǐquān

THỦY QUYỂNDanh từ
  1. Đại dương của trái đất
  2. Thủy quyển (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

水圈 nghĩa là gì?

水圈 (shuǐquān) nghĩa là Đại dương của trái đất.

水圈 đọc thế nào?

水圈 đọc là shuǐquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 水圈 là gì?

Âm Hán Việt của 水圈 là "thủy quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.