TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水土保持

shuǐtǔbǎochí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THỔ BẢO TRÌ

水土保持 nghĩa là Bảo tồn đất và nước.

Nghĩa của 水土保持

shuǐtǔbǎochí

THỦY THỔ BẢO TRÌDanh từ
  1. Bảo tồn đất và nước

Câu hỏi thường gặp

水土保持 nghĩa là gì?

水土保持 (shuǐtǔbǎochí) nghĩa là Bảo tồn đất và nước.

水土保持 đọc thế nào?

水土保持 đọc là shuǐtǔbǎochí (pinyin).

Âm Hán Việt của 水土保持 là gì?

Âm Hán Việt của 水土保持 là "thủy thổ bảo trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.