TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水土不服

shuǐtǔbùfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THỔ BẤT PHỤC

水土不服 nghĩa là không thích nghi.

Nghĩa của 水土不服

shuǐtǔbùfú

THỦY THỔ BẤT PHỤCCụm từ
  1. Không thích nghi

Câu hỏi thường gặp

水土不服 nghĩa là gì?

水土不服 (shuǐtǔbùfú) nghĩa là không thích nghi.

水土不服 đọc thế nào?

水土不服 đọc là shuǐtǔbùfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 水土不服 là gì?

Âm Hán Việt của 水土不服 là "thủy thổ bất phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.