TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水平面

shuǐpíngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY BÌNH DIỆN

水平面 nghĩa là mặt phẳng ngang, bề mặt phẳng.

Nghĩa của 水平面

shuǐpíngmiàn

THỦY BÌNH DIỆN
  1. Mặt phẳng ngang
  2. Bề mặt phẳng
  3. Mực nước

Câu hỏi thường gặp

水平面 nghĩa là gì?

水平面 (shuǐpíngmiàn) nghĩa là mặt phẳng ngang, bề mặt phẳng.

水平面 đọc thế nào?

水平面 đọc là shuǐpíngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水平面 là gì?

Âm Hán Việt của 水平面 là "thủy bình diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.