水平尾翼 nghĩa là cánh đuôi ngang, bộ thăng bằng ngang.
Nghĩa của 水平尾翼
shuǐpíngwěiyì
THỦY BÌNH VĨ DỰC
hàng không Cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
Câu hỏi thường gặp
水平尾翼 nghĩa là gì?
水平尾翼 (shuǐpíngwěiyì) nghĩa là cánh đuôi ngang, bộ thăng bằng ngang.
水平尾翼 đọc thế nào?
水平尾翼 đọc là shuǐpíngwěiyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 水平尾翼 là gì?
Âm Hán Việt của 水平尾翼 là "thủy bình vĩ dực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.