TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水底相机

shuǐdǐxiàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水底相機

Âm Hán Việt THỦY ĐỂ TƯỚNG CƠ

水底相机 nghĩa là máy ảnh dưới nước.

Nghĩa của 水底相机

shuǐdǐxiàngjī

THỦY ĐỂ TƯỚNG CƠphồn thể 水底相機
  1. Máy ảnh dưới nước

Câu hỏi thường gặp

水底相机 nghĩa là gì?

水底相机 (shuǐdǐxiàngjī) nghĩa là máy ảnh dưới nước.

水底相机 đọc thế nào?

水底相机 đọc là shuǐdǐxiàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 水底相机 là gì?

Âm Hán Việt của 水底相机 là "thủy để tướng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.