TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水弹枪

shuǐdànqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水彈槍

Âm Hán Việt THỦY ĐẠN THƯƠNG

水弹枪 nghĩa là súng bắn đạn gel, súng gel.

Nghĩa của 水弹枪

shuǐdànqiāng

THỦY ĐẠN THƯƠNGphồn thể 水彈槍
  1. Súng bắn đạn gel; súng gel

Câu hỏi thường gặp

水弹枪 nghĩa là gì?

水弹枪 (shuǐdànqiāng) nghĩa là súng bắn đạn gel, súng gel.

水弹枪 đọc thế nào?

水弹枪 đọc là shuǐdànqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水弹枪 là gì?

Âm Hán Việt của 水弹枪 là "thủy đạn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.