TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水性

shuǐxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY TÍNH

水性 nghĩa là khả năng bơi lội.

Nghĩa của 水性

shuǐxìng

THỦY TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Khả năng bơi lội
  2. Đặc điểm của một khối nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.)
  3. Dạng nước
  4. Gốc nước (sơn, v.v.)

Từ ghép có 水性

Câu hỏi thường gặp

水性 nghĩa là gì?

水性 (shuǐxìng) nghĩa là khả năng bơi lội.

水性 đọc thế nào?

水性 đọc là shuǐxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水性 là gì?

Âm Hán Việt của 水性 là "thủy tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.