TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水性杨花

shuǐxìngyánghuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水性楊花

Âm Hán Việt THỦY TÍNH DƯƠNG HOA

水性杨花 nghĩa là lăng nhăng.

Nghĩa của 水性杨花

shuǐxìngyánghuā

THỦY TÍNH DƯƠNG HOACụm từ, Danh từphồn thể 水性楊花
  1. Lăng nhăng (phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

水性杨花 nghĩa là gì?

水性杨花 (shuǐxìngyánghuā) nghĩa là lăng nhăng.

水性杨花 đọc thế nào?

水性杨花 đọc là shuǐxìngyánghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 水性杨花 là gì?

Âm Hán Việt của 水性杨花 là "thủy tính dương hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.