TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水星

Shuǐxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY TINH

水星 nghĩa là Sao Thủy.

Nghĩa của 水星

Shuǐxīng

THỦY TINHTên riêngtên riêng
  1. Sao Thủy (hành tinh)

Câu hỏi thường gặp

水星 nghĩa là gì?

水星 (shuǐxīng) nghĩa là Sao Thủy.

水星 đọc thế nào?

水星 đọc là Shuǐxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水星 là gì?

Âm Hán Việt của 水星 là "thủy tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.