TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水果刀

shuǐguǒdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY QUẢ ĐAO
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

水果刀 nghĩa là dao gọt trái cây, dao trái cây.

Nghĩa của 水果刀

shuǐguǒdāo

THỦY QUẢ ĐAO
  1. Dao gọt trái cây
  2. Dao trái cây

Câu hỏi thường gặp

水果刀 nghĩa là gì?

水果刀 (shuǐguǒdāo) nghĩa là dao gọt trái cây, dao trái cây.

水果刀 đọc thế nào?

水果刀 đọc là shuǐguǒdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 水果刀 là gì?

Âm Hán Việt của 水果刀 là "thủy quả đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.