水果刀 (shuǐguǒdāo) nghĩa là dao gọt trái cây, dao trái cây.
水果刀 đọc thế nào?
水果刀 đọc là shuǐguǒdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水果刀 là gì?
Âm Hán Việt của 水果刀 là "thủy quả đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.