水池
giọng máy của trình duyệt
水池 nghĩa là ao, hồ.
Nghĩa của 水池
shuǐchí
THỦY TRÌDanh từ- Ao
- Hồ
- Bồn rửa
- Chậu rửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水池
Đồng nghĩa
Từ ghép có 水池
Câu hỏi thường gặp
水池 nghĩa là gì?
水池 (shuǐchí) nghĩa là ao, hồ.
水池 đọc thế nào?
水池 đọc là shuǐchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 水池 là gì?
Âm Hán Việt của 水池 là "thủy trì".