TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水泄不通

shuǐxièbùtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水洩不通

Âm Hán Việt THỦY TIẾT BẤT THÔNG

水泄不通 nghĩa là Một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông).

Nghĩa của 水泄不通

shuǐxièbùtōng

THỦY TIẾT BẤT THÔNGCụm từphồn thể 水洩不通
  1. nghĩa đen Một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Câu hỏi thường gặp

水泄不通 nghĩa là gì?

水泄不通 (shuǐxièbùtōng) nghĩa là Một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông).

水泄不通 đọc thế nào?

水泄不通 đọc là shuǐxièbùtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水泄不通 là gì?

Âm Hán Việt của 水泄不通 là "thủy tiết bất thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.