TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水泡

shuǐpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY BÀO

水泡 nghĩa là bong bóng, phồng rộp.

Nghĩa của 水泡

shuǐpào

THỦY BÀODanh từ
  1. Bong bóng
  2. Phồng rộp

Câu hỏi thường gặp

水泡 nghĩa là gì?

水泡 (shuǐpào) nghĩa là bong bóng, phồng rộp.

水泡 đọc thế nào?

水泡 đọc là shuǐpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 水泡 là gì?

Âm Hán Việt của 水泡 là "thủy bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.