TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水深

shuǐshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THÂM

水深 nghĩa là độ sâu, đo độ sâu.

Nghĩa của 水深

shuǐshēn

THỦY THÂMDanh từ, Cụm từ
  1. Độ sâu (của thuỷ lộ)
  2. Đo độ sâu

Thành ngữ có 水深

Câu hỏi thường gặp

水深 nghĩa là gì?

水深 (shuǐshēn) nghĩa là độ sâu, đo độ sâu.

水深 đọc thế nào?

水深 đọc là shuǐshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水深 là gì?

Âm Hán Việt của 水深 là "thủy thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.