TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水深火热

shuǐshēnhuǒrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水深火熱

Âm Hán Việt THỦY THÂM HỎA NHIỆT

水深火热 nghĩa là Nước sâu và lửa bỏng.

Nghĩa của 水深火热

shuǐshēnhuǒrè

THỦY THÂM HỎA NHIỆTCụm từphồn thể 水深火熱
  1. Nước sâu và lửa bỏng
  2. thành ngữ Vực thẳm của đau khổ

Câu hỏi thường gặp

水深火热 nghĩa là gì?

水深火热 (shuǐshēnhuǒrè) nghĩa là Nước sâu và lửa bỏng.

水深火热 đọc thế nào?

水深火热 đọc là shuǐshēnhuǒrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 水深火热 là gì?

Âm Hán Việt của 水深火热 là "thủy thâm hỏa nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.