TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水火不容

shuǐhuǒbùróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY HỎA BẤT DUNG

水火不容 nghĩa là Hoàn toàn không tương thích.

Nghĩa của 水火不容

shuǐhuǒbùróng

THỦY HỎA BẤT DUNGCụm từ
  1. Hoàn toàn không tương thích
  2. nghĩa đen Không hợp như nước với lửa

Câu hỏi thường gặp

水火不容 nghĩa là gì?

水火不容 (shuǐhuǒbùróng) nghĩa là Hoàn toàn không tương thích.

水火不容 đọc thế nào?

水火不容 đọc là shuǐhuǒbùróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水火不容 là gì?

Âm Hán Việt của 水火不容 là "thủy hỏa bất dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.