TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水火无情

shuǐhuǒwúqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水火無情

Âm Hán Việt THỦY HỎA VÔ TÌNH

水火无情 nghĩa là nước lửa vô tình.

Nghĩa của 水火无情

shuǐhuǒwúqíng

THỦY HỎA VÔ TÌNHTục ngữphồn thể 水火無情
  1. thành ngữ Nước lửa vô tình

Câu hỏi thường gặp

水火无情 nghĩa là gì?

水火无情 (shuǐhuǒwúqíng) nghĩa là nước lửa vô tình.

水火无情 đọc thế nào?

水火无情 đọc là shuǐhuǒwúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水火无情 là gì?

Âm Hán Việt của 水火无情 là "thủy hỏa vô tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.