TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水灵

shuǐlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水靈

Âm Hán Việt THỦY LINH

水灵 nghĩa là tươi, tràn đầy sức sống, trông khỏe mạnh.

Nghĩa của 水灵

shuǐlíng

THỦY LINHTính từphồn thể 水靈
  1. về trái cây, v.v. Tươi
  2. về người, v.v. Tràn đầy sức sống; trông khỏe mạnh
  3. về đôi mắt Ướt và sáng; long lanh

Thành ngữ có 水灵

Câu hỏi thường gặp

水灵 nghĩa là gì?

水灵 (shuǐlíng) nghĩa là tươi, tràn đầy sức sống, trông khỏe mạnh.

水灵 đọc thế nào?

水灵 đọc là shuǐlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水灵 là gì?

Âm Hán Việt của 水灵 là "thủy linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.