TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水灵灵

shuǐlínglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水靈靈

Âm Hán Việt THỦY LINH LINH

水灵灵 nghĩa là Xem 水灵 (shuǐlíng).

Nghĩa của 水灵灵

shuǐlínglíng

THỦY LINH LINHphồn thể 水靈靈
  1. Xem 水灵 (shuǐlíng)

Câu hỏi thường gặp

水灵灵 nghĩa là gì?

水灵灵 (shuǐlínglíng) nghĩa là Xem 水灵 (shuǐlíng).

水灵灵 đọc thế nào?

水灵灵 đọc là shuǐlínglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水灵灵 là gì?

Âm Hán Việt của 水灵灵 là "thủy linh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.