TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水疗

shuǐliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水療

Âm Hán Việt THỦY LIỆU

水疗 nghĩa là thuỷ liệu pháp, liệu pháp nước.

Nghĩa của 水疗

shuǐliáo

THỦY LIỆUDanh từphồn thể 水療
  1. Thuỷ liệu pháp
  2. Liệu pháp nước

Câu hỏi thường gặp

水疗 nghĩa là gì?

水疗 (shuǐliáo) nghĩa là thuỷ liệu pháp, liệu pháp nước.

水疗 đọc thế nào?

水疗 đọc là shuǐliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 水疗 là gì?

Âm Hán Việt của 水疗 là "thủy liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.