TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水疱

shuǐpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水皰

Âm Hán Việt THỦY PHÁO

水疱 nghĩa là mụn nước.

Nghĩa của 水疱

shuǐpào

THỦY PHÁODanh từphồn thể 水皰
  1. Mụn nước

Câu hỏi thường gặp

水疱 nghĩa là gì?

水疱 (shuǐpào) nghĩa là mụn nước.

水疱 đọc thế nào?

水疱 đọc là shuǐpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 水疱 là gì?

Âm Hán Việt của 水疱 là "thủy pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.