水稻
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 株 (zhū)
水稻 nghĩa là lúa, gạo.
Nghĩa của 水稻
shuǐdào
THỦY ĐẠODanh từ- Lúa
- Gạo
Câu hỏi thường gặp
水稻 nghĩa là gì?
水稻 (shuǐdào) nghĩa là lúa, gạo.
水稻 đọc thế nào?
水稻 đọc là shuǐdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 水稻 là gì?
Âm Hán Việt của 水稻 là "thủy đạo".