水管
giọng máy của trình duyệt
水管 nghĩa là ống nước.
Nghĩa của 水管
shuǐguǎn
THỦY QUẢNDanh từ- Ống nước
Từ ghép có 水管
Câu hỏi thường gặp
水管 nghĩa là gì?
水管 (shuǐguǎn) nghĩa là ống nước.
水管 đọc thế nào?
水管 đọc là shuǐguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 水管 là gì?
Âm Hán Việt của 水管 là "thủy quản".