TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水管工人

shuǐguǎngōngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY QUẢN CÔNG NHÂN

水管工人 nghĩa là thợ sửa ống nước.

Nghĩa của 水管工人

shuǐguǎngōngrén

THỦY QUẢN CÔNG NHÂN
  1. Thợ sửa ống nước

Câu hỏi thường gặp

水管工人 nghĩa là gì?

水管工人 (shuǐguǎngōngrén) nghĩa là thợ sửa ống nước.

水管工人 đọc thế nào?

水管工人 đọc là shuǐguǎngōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 水管工人 là gì?

Âm Hán Việt của 水管工人 là "thủy quản công nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.