TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水耕法

shuǐgēngfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY CANH PHÁP

水耕法 nghĩa là thủy canh.

Nghĩa của 水耕法

shuǐgēngfǎ

THỦY CANH PHÁP
  1. Thủy canh

Câu hỏi thường gặp

水耕法 nghĩa là gì?

水耕法 (shuǐgēngfǎ) nghĩa là thủy canh.

水耕法 đọc thế nào?

水耕法 đọc là shuǐgēngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 水耕法 là gì?

Âm Hán Việt của 水耕法 là "thủy canh pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.