TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水能载舟,亦能覆舟

shuǐnéngzàizhōu yìnéngfùzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水能載舟,亦能覆舟

水能载舟,亦能覆舟 nghĩa là Nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền.

Nghĩa của 水能载舟,亦能覆舟

shuǐnéngzàizhōu yìnéngfùzhōu

phồn thể 水能載舟,亦能覆舟
  1. nghĩa đen, tục ngữ Nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền
  2. nghĩa bóng Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
  3. Nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể gây hại
  4. Mọi việc đều có hai mặt

Câu hỏi thường gặp

水能载舟,亦能覆舟 nghĩa là gì?

水能载舟,亦能覆舟 (shuǐnéngzàizhōu yìnéngfùzhōu) nghĩa là Nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền.

水能载舟,亦能覆舟 đọc thế nào?

水能载舟,亦能覆舟 đọc là shuǐnéngzàizhōu yìnéngfùzhōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.