水落归槽 nghĩa là Nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn.
Nghĩa của 水落归槽
shuǐluòguīcáo
THỦY LẠC QUY TÀOphồn thể 水落歸槽
Nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
Câu hỏi thường gặp
水落归槽 nghĩa là gì?
水落归槽 (shuǐluòguīcáo) nghĩa là Nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn.
水落归槽 đọc thế nào?
水落归槽 đọc là shuǐluòguīcáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水落归槽 là gì?
Âm Hán Việt của 水落归槽 là "thủy lạc quy tào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.